vô hiệu hóa

vô hiệu hóa

Bác sĩ vô hiệu hóa chất độc bằng một loại thuốc giải.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Làm cho mất tác dụng, không còn hiệu lực: "vô hiệu hóa" chỉ hành động khiến một vật, một chất, hoặc một hệ thống không thể hoạt động, không còn khả năng phát huy tác dụng như ban đầu.
    • Triệt tiêu sức mạnh hoặc nguy hiểm: Trong an ninh, quân sự, "vô hiệu hóa" có nghĩalàm mất khả năng gây hại hoặc tấn công của đối phương.
dụ sử dụng
  • Làm mất tác dụng:

    • Chất xúc tác này có thể vô hiệu hóa độc tố trong máu. (Chất này làm cho độc tố không còn gây hại được nữa.)
    • Họ đã vô hiệu hóa hệ thống báo động trước khi đột nhập. (Họ đã làm cho hệ thống báo động không hoạt động được.)
  • Triệt tiêu sức mạnh:

    • Cảnh sát đã vô hiệu hóa tên tội phạm bằng cách bắn vào chân. (Cảnh sát đã làm cho tên tội phạm mất khả năng chống cự.)
    • Quân đội đã vô hiệu hóa các mục tiêu chiến lược của đối phương. (Quân đội đã phá hủy hoặc làm tê liệt các mục tiêu quan trọng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "vô hiệu hóa hoàn toàn": làm cho mất hết tác dụng, không thể phục hồi.

    • Vụ nổ đã vô hiệu hóa hoàn toàn hệ thống liên lạc của khu vực. (Hệ thống liên lạc bị phá hủy hoàn toàn, không thể dùng lại.)
  • "vô hiệu hóa tạm thời": làm cho mất tác dụng trong một thời gian ngắn.

    • Thuốc mê chỉ vô hiệu hóa tạm thời khả năng vận động của bệnh nhân. (Thuốc mê làm bệnh nhân không cử động được trong lúc phẫu thuật.)
Biến thể từ gần giống
  • Vô hiệu (tính từ): không hiệu quả, không tác dụng.

    • Phương pháp này đã chứng minh vô hiệu. (Phương pháp này không mang lại kết quả.)
  • Hiệu lực (danh từ): khả năng phát huy tác dụng.

    • Luật mới hiệu lực từ ngày 1 tháng 1. (Luật bắt đầu tác dụng từ ngày 1 tháng 1.)
Từ đồng nghĩa
  • Triệt tiêu: làm cho mất hẳn, không còn tồn tại.

    • Họ đã triệt tiêu mọi nguồn lực của đối thủ. (Họ đã loại bỏ hoàn toàn nguồn lực của đối thủ.)
  • Ngăn chặn: làm cho không thể xảy ra hoặc không thể tiếp diễn.

    • Biện pháp này nhằm ngăn chặn sự lây lan của dịch bệnh. (Biện pháp này làm cho dịch bệnh không thể lan rộng.)
  • Phá hủy: làm cho hư hỏng, không còn nguyên vẹn.

    • Bom đã phá hủy hoàn toàn tòa nhà. (Bom đã làm tòa nhà sụp đổ hoàn toàn.)
Thành ngữ liên quan
  • Vô hiệu hóa mục tiêu: trong quân sự, chỉ hành động làm mất khả năng chiến đấu của mục tiêu.
    • Phi đội đã vô hiệu hóa mục tiêu bằng tên lửa chính xác. (Mục tiêu bị phá hủy hoặc mất khả năng tác chiến.)